| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TNC ECOPRO |
| Tên viết tắt | TNC ECOPRO.,JSC |
| Tên tiếng Anh | TNC ECOPRO JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | TNC ECOPRO.,JSC |
| Địa chỉ | Số nhà 35 đường Tân An, Xã Đoài Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Quỳnh Anh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/10/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/10/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 27/08/2026 18:42 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN TNC ECOPRO đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| F4311 | Phá dỡ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0127 | Trồng cây chè |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C1811 | In ấn |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| C1076 | Sản xuất chè |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 16 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
1.323 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua