| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SÂM NGỌC LINH NO1 TÂY NGUYÊN |
| Tên viết tắt | TAY NGUYEN NO1 GINSENG COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | TAY NGUYEN NO1 GINSENG COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TAY NGUYEN NO1 GINSENG COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Hưng Thịnh, Phường Sơn Tây, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phan Lạc Hà |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/10/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/10/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 04:10 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH SÂM NGỌC LINH NO1 TÂY NGUYÊN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| A0123 | Trồng cây điều |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0127 | Trồng cây chè |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua