| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TRÀ VẠN LONG |
| Địa chỉ | Thôn Tham Vè, Xã Cao Bồ, Tuyên Quang, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN XUÂN THÀNH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/07/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/07/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 14/08/2026 04:14 Cập nhật ngay |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| C1072 | Sản xuất đường |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| M7310 | Quảng cáo |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Tuyên Quang: 6.672 doanh nghiệp, trong đó 3.467 đang hoạt động.
Có tổng cộng 309 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
79 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua