| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH VẬT TƯ MINH HƯƠNG |
| Tên viết tắt | MINH HUONG MATERIAL CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | MINH HUONG MATERIAL COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | MINH HUONG MATERIAL CO., LTD |
| Địa chỉ | Số 11A Đường 16 Thôn 8, Xã Hát Môn, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Hoàng Nghĩa |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/02/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/02/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/08/2026 19:57 Cập nhật ngay |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 22 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
7 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
1.323 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua