| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN ANH DŨNG |
| Tên viết tắt | ANH DUNG CONSTRUCTION MINERAL.,JSC |
| Tên tiếng Anh | ANH DUNG CONSTRUCTION MINERAL MINING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | ANH DUNG CONSTRUCTION MINERAL.,JSC |
| Địa chỉ | Số 14 ngõ 4, Thôn 8, Xã Liên Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Quy |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/12/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/12/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 19/08/2026 17:33 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN ANH DŨNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1910 | Sản xuất than cốc |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| C1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 457 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
1.456 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua