| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT LÀO THÁI |
| Tên viết tắt | VIET LAO THAI IMPORT EXPORT CO., LTD |
| Tên giao dịch | VIET LAO THAI IMPORT EXPORT CO., LTD |
| Địa chỉ | Tầng 8, Tòa nhà Licogi 13, số 164 Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thùy Linh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/10/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/10/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 14/06/2026 20:37 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT LÀO THÁI đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống. |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0111 | Trồng lúa |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0123 | Trồng cây điều |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 280 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
17 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
939 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua