| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KUNBI VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | KUNBI VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | KUNBI VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 1 Đường Phú Đô, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đào Thị Minh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/12/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/12/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 31/08/2026 23:22 Cập nhật ngay |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình. |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 14 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
36 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
939 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua