| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CAO HẢI LONG |
| Tên viết tắt | HAI LONG HIGH TECHNOLOGY DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | HAI LONG HIGH TECHNOLOGY DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HAI LONG HIGH TECHNOLOGY DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số nhà 49 ngõ 376 Phố Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | HỒ THỊ NHUNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 30/03/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 30/03/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 19/06/2026 14:00 Cập nhật ngay |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 7500 | Hoạt động thú y |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 7310 | Quảng cáo |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 18 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
24 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
2.713 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua