| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ CELLE |
| Tên viết tắt | CELLE INVESTMENT.,JSC |
| Tên giao dịch | CELLE INVESTMENT.,JSC |
| Địa chỉ | Số 17 Ngõ 175 Thị Chung, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Đình Ngân |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/10/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/10/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 10:46 Cập nhật ngay |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| 4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
16 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
186 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua