CÔNG TY CỔ PHẦN THỜI TRANG LUMOS
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN THỜI TRANG LUMOS |
| Tên viết tắt | LUMOS FASHION .,. JSC |
| Tên tiếng Anh | LUMOS FASHION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | LUMOS FASHION .,. JSC |
| Địa chỉ | Số 7 ngách 56 ngõ 192 Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | MAI THỊ THU THỦY |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 23/04/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/04/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 24/09/2026 13:32 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN THỜI TRANG LUMOS chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 0230 | Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN THỜI TRANG LUMOS
Thông tin mã số thuế 0108712450 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN THỜI TRANG LUMOS được đồng bộ gần nhất lúc 13:32 ngày 24/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
CÔNG TY CỔ PHẦN THỜI TRANG LUMOS còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN THỜI TRANG LUMOS còn đăng ký tên LUMOS FASHION JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0108712450 đều cho ra cùng một kết quả.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CỔ PHẦN THỜI TRANG LUMOS cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CỔ PHẦN THỜI TRANG LUMOS, mã số thuế 0108712450 và địa chỉ Số 7 ngách 56 ngõ 192 Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY CỔ PHẦN THỜI TRANG LUMOS kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN THỜI TRANG LUMOS là Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (mã ngành 1410). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 73 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN THỜI TRANG LUMOS?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN THỜI TRANG LUMOS là MAI THỊ THU THỦY theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0108712450.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Phương Liệt
5.206Tổng doanh nghiệp
2.162Đang hoạt động
3.031Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH2.778
Công ty cổ phần2.275
Công ty TNHH MTV76
Doanh nghiệp tư nhân15
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)12
VP luật sư / công chứng / thừa phát lại12
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST2.160
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.419
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1.189
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh265
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST158
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký6
Doanh nghiệp có người đại diện tên "MAI THỊ THU THỦY"
Có tổng cộng 14 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
88 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
