| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ SMART TECH VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | SMART TECH VIET NAM., JSC |
| Tên tiếng Anh | SMART TECH VIET NAM TECHNOLOGY INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | SMART TECH VIET NAM., JSC |
| Địa chỉ | Tầng 1 + 2, Tòa nhà SIMCO Sông Đà, tiểu khu đô thị mới Vạn P, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Lương Phương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/11/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/11/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 21/06/2026 00:41 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ SMART TECH VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| C2920 | Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| D3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
1.323 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua