| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN SX&TMDV NGUYỄN VŨ GIA VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | SX&TMDV NGUYEN VU GIA VIET NAM JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | SX&TMDV NGUYEN VU GIA VIET NAM JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | SX&TMDV NGUYEN VU GIA VIET NAM JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn Thuần Mỹ, Xã Phúc Thọ, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Thị Lan |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/09/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/09/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 19/08/2026 15:08 Cập nhật ngay |
| N8129 | Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| M7310 | Quảng cáo |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 137 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua