| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THÉP HÀ TRANG |
| Tên viết tắt | HA TRANG STEEL CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | HA TRANG STEEL COMPANY LIMITTED |
| Tên giao dịch | HA TRANG STEEL CO., LTD |
| Địa chỉ | 109/53 phố Đức Giang, Phường Việt Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Ngô Xuân Cường |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 30/05/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 30/05/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/06/2026 05:43 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THÉP HÀ TRANG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C24100 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| A01250 | Trồng cây cao su |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| A02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| A02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C22110 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| C22120 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C24310 | Đúc sắt thép |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C29300 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N77400 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| T98100 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 15 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
50 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
2.809 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua