| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN TANGROUP |
| Tên viết tắt | TANGROUP.,JSC |
| Tên tiếng Anh | TANGROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | TANGROUP.,JSC |
| Địa chỉ | Tầng 25 tòa nhà Mipec, 229 Tây Sơn, Phường Ngã Tư Sở (Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Tấn Tân |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/05/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/05/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 10/06/2026 16:33 Cập nhật ngay |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê . |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C24100 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C24200 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| C24310 | Đúc sắt thép |
| C24320 | Đúc kim loại màu |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C25120 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C25930 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| K64920 | Hoạt động cấp tín dụng khác |
| K66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M73100 | Quảng cáo |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A01110 | Trồng lúa |
| A01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A01140 | Trồng cây mía |
| A01160 | Trồng cây lấy sợi |
| A01170 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B05200 | Khai thác và thu gom than non |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| N82110 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| Q86910 | Hoạt động y tế dự phòng |
| R91020 | Hoạt động bảo tồn, bảo tàng |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B08990 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N81100 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
| P8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| P8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| P8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| P8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| P8541 | Đào tạo đại học |
| Q8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 7 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2.809 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua