| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT THỨC ĂN CHĂN NUÔI MỸ HÀ |
| Địa chỉ | Thôn Núi Sáo, Xã Trần Phú, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Phượng Báo |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/01/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/01/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 23:04 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT THỨC ĂN CHĂN NUÔI MỸ HÀ đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| A03230 | Sản xuất giống thuỷ sản |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A01110 | Trồng lúa |
| A01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C10500 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A01420 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| A01170 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A01490 | Chăn nuôi khác |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A01440 | Chăn nuôi dê, cừu |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua