| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VẬN TẢI KHÁNH HUY |
| Tên viết tắt | KHANH HUY TRANCONS CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | KHANH HUY TRANSPORT CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | KHANH HUY TRANCONS CO., LTD |
| Địa chỉ | Thôn Đình Thông, Xã Trung Giã, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Hạnh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/08/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/08/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 16:38 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VẬN TẢI KHÁNH HUY đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C24310 | Đúc sắt thép |
| C33110 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C23910 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| G45120 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 329 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua