| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TỔNG HỢP & THƯƠNG MẠI HOÀN THIỆN |
| Tên viết tắt | HOÀN THIỆN TH&TM |
| Địa chỉ | Thôn Sỏi, Xã Yên Thế, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Trọng Hiếu |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/04/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/04/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 26/07/2026 18:17 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN TỔNG HỢP & THƯƠNG MẠI HOÀN THIỆN đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C13220 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C13230 | Sản xuất thảm, chăn đệm |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C1811 | In ấn |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 41 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
186 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua