| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THÀNH ĐÔNG KPI |
| Tên viết tắt | THANH DONG KPI CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | KPI THANH DONG COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THANH DONG KPI CO., LTD |
| Địa chỉ | Lũng Vài, Xóm Sóc Giang, Xã Trường Hà, Cao Bằng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nông Nghị Thắm |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/06/2016 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/06/2016 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/07/2026 21:50 Cập nhật ngay |
| G47300 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| H49400 | Vận tải đường ống |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C26510 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C19200 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Cao Bằng: 2.809 doanh nghiệp, trong đó 1.383 đang hoạt động.
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua