| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN LÂM NÔNG SẢN THỰC PHẨM HÀ GIANG |
| Tên viết tắt | HA GIANG FORESTRY AG.,JSC |
| Tên tiếng Anh | HA GIANG FORESTRY AGRICULTURAL COMMODITY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HA GIANG FORESTRY AG.,JSC |
| Địa chỉ | Tổ 1, Xã Vị Xuyên, Tuyên Quang, Việt Nam. |
| Người đại diện | ĐẶNG XUÂN TRƯỜNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/12/2015 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/12/2015 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 15/08/2026 19:05 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN LÂM NÔNG SẢN THỰC PHẨM HÀ GIANG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| K66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| C24310 | Đúc sắt thép |
| C26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| C17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G47110 | Bán lẻ lương thực, t.phẩm, đồ uống,thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong cửa hàng KD tổng hợp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C10710 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| M73100 | Quảng cáo |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C10500 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| A03210 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| C24320 | Đúc kim loại màu |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C10750 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C25930 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C30110 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C18110 | In ấn |
| C10740 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Tuyên Quang: 6.672 doanh nghiệp, trong đó 3.467 đang hoạt động.
Có tổng cộng 41 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
71 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua