| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH VẬT TƯ NÔNG SẢN TRẦN VŨ |
| Tên viết tắt | TRAN VU SAG CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | TRAN VU SUPPLIES AGRICULTURE PRODUCTS COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TRAN VU SAG CO.,LTD |
| Địa chỉ | Thôn Lảm Lượng, Xã Yên Sơn, Tuyên Quang, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Thị Huyền |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/10/2014 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/10/2014 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 22/08/2026 22:52 Cập nhật ngay |
| C20120 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G47910 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| G47530 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| C20290 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Tuyên Quang: 6.672 doanh nghiệp, trong đó 3.467 đang hoạt động.
Có tổng cộng 116 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
14 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua