| Tên tiếng Việt | Công Ty Cổ Phần Abv Việt Nam |
| Tên viết tắt | ABV VINA.,JSC |
| Tên tiếng Anh | VIETNAMABV JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | ABV VINA.,JSC |
| Địa chỉ | Tầng 10, khu tổng hội Cơ khí Việt Nam, Cung Trí Thức, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Hữu Hà |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 13/06/2014 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/06/2014 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 04/06/2026 15:45 Cập nhật ngay |
Công Ty Cổ Phần Abv Việt Nam đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp. |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| M72100 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |
| M72200 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| A01490 | Chăn nuôi khác |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| A02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A03230 | Sản xuất giống thuỷ sản |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| C10500 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| C15200 | Sản xuất giày dép |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C18110 | In ấn |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N81290 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 8 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
97 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
2.608 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua