| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH JITA VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | JITA VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | JITA VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | JITA VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 15 ngõ 152, đường nước Phần Lan, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lưu Bảo Hoàng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 13/12/2013 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/12/2013 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/06/2026 15:18 Cập nhật ngay |
| C18110 | In ấn |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C3220 | Sản xuất nhạc cụ |
| C3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| J59130 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| K66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| M71200 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P85590 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| R93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
14 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
1.323 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua