| Tên tiếng Việt | Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Leegroup |
| Tên viết tắt | LEEGROUP.,JSC |
| Tên tiếng Anh | LEEGROUP INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | LEEGROUP.,JSC |
| Địa chỉ | Số 10 ngõ 10 đường Lê Lợi, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Thanh Tùng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/11/2013 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/11/2013 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 10/06/2026 09:08 Cập nhật ngay |
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Leegroup đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C26300 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33130 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G45120 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G47910 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| J58200 | Xuất bản phần mềm |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| J62010 | Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính |
| J62020 | Lập trình máy vi tính |
| J63110 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| J63120 | Cổng thông tin |
| J63290 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
| M71200 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M73100 | Quảng cáo |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N80200 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| R90000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 416 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
156 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
2.608 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua