| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THÁI MINH |
| Tên viết tắt | THAI MINH PHARMA.,JSC |
| Tên tiếng Anh | THAI MINH PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | THAI MINH PHARMA.,JSC |
| Địa chỉ | Số 3, ngõ 2 Thọ Tháp, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN QUANG THÁI |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/10/2011 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/10/2011 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 22/07/2026 11:06 Cập nhật ngay |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 6492 | Hoạt động tài trợ thương mại quốc tế |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 1811 | In ấn |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 79 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
53 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
1.456 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua