| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH A GROUP VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | AGV CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | VIETNAM A GROUP COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | AGV CO.,LTD |
| Địa chỉ | Số 38, ngách 40/141, ngõ 141, phố Nam Dư, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phí Thị Ngọc |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 23/09/2011 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/09/2011 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 12/06/2026 23:26 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH A GROUP VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G47110 | Bán lẻ lương thực, t.phẩm, đồ uống,thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong cửa hàng KD tổng hợp |
| G47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47620 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| M71200 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
22 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
2.568 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua