| Tên tiếng Việt | Công Ty TNHH Dịch Vụ Xây Dựng Tân Thịnh |
| Tên viết tắt | TAN THINH CONSTRUCTION SERVICES COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 23b, ngõ 99/158/26, tổ 15a, phố Định Công Hạ, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Dương Đức Thịnh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/10/2011 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 18/06/2026 11:02 Cập nhật ngay |
Công Ty TNHH Dịch Vụ Xây Dựng Tân Thịnh đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí. |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C26200 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| C26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C27500 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C28130 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C28160 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| S96200 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33130 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| M73100 | Quảng cáo |
| S95110 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| S95210 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| N78200 | Cung ứng lao động tạm thời |
| N80200 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| N81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N81290 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 11 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
22 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
1.456 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua