| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ SẢN XUẤT HCL |
| Tên viết tắt | HCL MANUFACTURING AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY. |
| Tên tiếng Anh | HCL MANUFACTURING AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY. |
| Tên giao dịch | HCL MANUFACTURING AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY. |
| Địa chỉ | Số 12, ngõ 104/3, Phố Định Công, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | LÊ THỊ CHINH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/12/2010 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/12/2010 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 31/08/2026 12:36 Cập nhật ngay |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 45 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
17 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
1.323 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua