| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP CHẾ TẠO LAM HÔ |
| Tên viết tắt | LAMHO.,JSC |
| Tên tiếng Anh | LAMHO MANUFACTURING INDUSTRY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | LAMHO.,JSC |
| Địa chỉ | Số 4 Ngách 108 Ngõ Gốc Đề, Đường Minh Khai, Tổ 6, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phí Văn Thiết |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/09/2010 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/09/2010 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 02/07/2026 08:50 Cập nhật ngay |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1811 | In ấn |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C25120 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C25130 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C28150 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| C28190 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C33110 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33130 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| C33190 | Sửa chữa thiết bị khác |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G47530 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
9 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua