| Tên tiếng Việt | Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Tân Tiến Thắng |
| Tên viết tắt | TAN TIEN THANG TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | TAN TIEN THANG TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | TAN TIEN THANG TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn Thái Lai, Xã Tiến Thắng, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Dương Thu Hường |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/04/2010 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/04/2010 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 04/06/2026 15:08 Cập nhật ngay |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C18110 | In ấn |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C26200 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33130 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| J62010 | Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính |
| J62020 | Lập trình máy vi tính |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| J63110 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| J63290 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
| M73100 | Quảng cáo |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N82920 | Dịch vụ đóng gói |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| S95110 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| S95210 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| S95220 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 20 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
9 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
2.970 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua