| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MAXXUS VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | MAXXUS VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | MAXXUS VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 10 Khương Thượng, Phường Ngã Tư Sở (Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Dương Văn Học |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 23/03/2010 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/03/2010 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 18/06/2026 08:33 Cập nhật ngay |
| M73100 | Quảng cáo. |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| J63110 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| J63120 | Cổng thông tin |
| J63290 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C18110 | In ấn |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| J58200 | Xuất bản phần mềm |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G47910 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| G47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| J62010 | Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2.809 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua