| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI IMEXCO VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | VINA IMEXCO TRADING., JSC |
| Tên tiếng Anh | VIET NAM IMEXCO TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | VINA IMEXCO TRADING., JSC |
| Địa chỉ | Văn phòng 1106, Tầng 11 Tòa nhà Vinaconex, Số 459C Bạch Mai, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Bùi Giang Hải |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/05/2010 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/09/2009 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 12/08/2026 15:15 Cập nhật ngay |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C18110 | In ấn |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C32400 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| J5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| J5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| M73100 | Quảng cáo |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| M7500 | Hoạt động thú y |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua