| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LANDCOM |
| Tên viết tắt | LANDCOM.,JSC |
| Tên tiếng Anh | LANDCOM INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | LANDCOM.,JSC |
| Địa chỉ | Tầng 2, Số 1, Phố Đại Đồng, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Văn Long |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/10/2008 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/10/2008 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 15/06/2026 15:47 Cập nhật ngay |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| C30910 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| K66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N80100 | Hoạt động bảo vệ cá nhân |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| Q8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| Q8691 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các dịch vụ y tế, nha khoa và dịch vụ y tế khác |
| Q8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| R93110 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 220 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
10 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
1.323 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua