| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN HDV HÀ NỘI |
| Tên viết tắt | HDV HA NOI., JSC |
| Tên tiếng Anh | HDV HA NOI JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HDV HA NOI., JSC |
| Địa chỉ | Số 11 ngách 27 ngõ 337 phố Định Công, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | ĐẶNG THỊ THU HƯƠNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/07/2008 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/07/2008 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 18:01 Cập nhật ngay |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| 7310 | Quảng cáo |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 43 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
11 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua