| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TÂN SAO VIỆT |
| Tên viết tắt | TANSAOVIET CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | TAN SAO VIET COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TANSAOVIET CO., LTD |
| Địa chỉ | Tầng 2, Số nhà 164B phố Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Dũng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/10/2000 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/12/2000 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/07/2026 13:00 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH TÂN SAO VIỆT đang ở trạng thái NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B05200 | Khai thác và thu gom than non |
| B06100 | Khai thác dầu thô |
| B06200 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B08990 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C17090 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C19200 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| C26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| C26200 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| C26300 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C27500 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C27900 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G47110 | Bán lẻ lương thực, t.phẩm, đồ uống,thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong cửa hàng KD tổng hợp |
| G47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H49110 | Vận tải hành khách đường sắt |
| H49120 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| M69200 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1.775 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
11 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua