| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN TÂN LONG |
| Tên viết tắt | TAN LONG GROUP., JSC |
| Tên tiếng Anh | TAN LONG GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Tầng 14, Tòa nhà Diamond Flower, Số 48 đường Lê Văn Lương, Khu đô thị mới N1, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | TRƯƠNG SỸ BÁ |
| Cập nhật dữ liệu | 23/06/2026 16:10 Cập nhật ngay |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
110 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
2.883 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua