| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐĂNG QUANG |
| Tên viết tắt | DANG QUANG., JSC |
| Tên tiếng Anh | DANG QUANG JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | DANG QUANG., JSC |
| Địa chỉ | Số 9, Ngõ 41 Nguyễn Chí Thanh, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | PHAN ĐĂNG QUANG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/04/2007 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/09/1999 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 23/06/2026 02:15 Cập nhật ngay |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C26200 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| C26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C32300 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| C33190 | Sửa chữa thiết bị khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G46340 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47240 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H49120 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J62010 | Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính |
| J62020 | Lập trình máy vi tính |
| J63110 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| K66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| M73100 | Quảng cáo |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| Q88900 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác |
| S95110 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
21 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
1.456 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua