| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP VÀ CƠ KHÍ CẦU ĐƯỜNG |
| Tên viết tắt | REMEC |
| Tên tiếng Anh | ROAD AND BRIDGE ENGINEERING AND MECHANICAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | REMEC |
| Địa chỉ | Số 460, phố Trần Quý Cáp, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đào Đức Hồng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/05/2005 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/05/1998 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/07/2026 18:16 Cập nhật ngay |
| C24100 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C1811 | In ấn |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| C20110 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C24310 | Đúc sắt thép |
| C24320 | Đúc kim loại màu |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C25120 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| C27310 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C27330 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C27900 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C32300 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| C33190 | Sửa chữa thiết bị khác |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G47630 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| K66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M71200 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7310 | Quảng cáo |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
7 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua