Lịch âm tháng 1/2025 - lịch âm dương chi tiết

Tháng 1/2025 dương lịch có 31 ngày, tương ứng từ ngày 2/12 đến ngày 3/1 âm lịch. Tháng âm lịch chính của tháng này là tháng giêng năm Ất Tỵ — tháng đủ, 30 ngày. Tháng này có 6 ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương. Ngày công chuẩn: 17 ngày.

Lịch âm dương tháng 1/2025

Lịch vạn niên tháng 1/2025: số lớn là ngày dương lịch, số nhỏ bên dưới là ngày âm lịch. Ngày mùng 1 âm lịch ghi kèm số tháng âm để nhận ra mốc sang tháng mới. Ô nền đỏ là ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo khoản 1 Điều 112 Bộ luật Lao động 2019.

T2T3T4T5T6T7CN
1 2
2 3
3 4
4 5
5 6
6 7
7 8
8 9
9 10
10 11
11 12
12 13
13 14
14 15
15 16
16 17
17 18
18 19
19 20
20 21
21 22
22 23
23 24
24 25
25 26
26 27
27 28
28 29
29 1/1
30 2
31 3
Ngày làm việc Thứ Bảy, Chủ nhật Nghỉ lễ hưởng nguyên lương

Tháng âm lịch này đủ hay thiếu?

Tháng âm lịch Số ngày Từ ngày (dương) Đến ngày (dương) Ngày rằm
Tháng Chạp năm Giáp Thìn · Đinh Sửu 29 ngày (thiếu) 31/12/2024 28/01/2025 14/01/2025
Tháng Giêng năm Ất Tỵ · Mậu Dần 30 ngày (đủ) 29/01/2025 27/02/2025 12/02/2025

Một tháng dương lịch luôn giao với hai tháng âm lịch (đôi khi ba, khi một tháng âm thiếu nằm gọn trong tháng dương 31 ngày) vì hai loại lịch có độ dài tháng khác nhau: tháng dương 28 - 31 ngày cố định theo quy ước, tháng âm 29 hoặc 30 ngày theo chu kỳ tuần trăng.

Ngày rằm và mùng 1 trong tháng 1/2025

Âm lịch Dương lịch Thứ Tính chất pháp lý
15 tháng Chạp 14/01/2025 Thứ Ba Mốc tín ngưỡng — không phải ngày nghỉ hưởng lương
Mùng 1 tháng Giêng 29/01/2025 Thứ Tư Mốc tín ngưỡng — không phải ngày nghỉ hưởng lương

Pháp luật lao động không quy định ngày rằm, mùng 1 là ngày nghỉ. Người lao động muốn nghỉ những ngày này thì dùng ngày nghỉ hằng năm (Điều 113 Bộ luật Lao động 2019) hoặc nghỉ không hưởng lương theo Điều 115 và phải được người sử dụng lao động đồng ý — trừ các trường hợp nghỉ việc riêng hưởng nguyên lương mà luật đã liệt kê sẵn (kết hôn, con kết hôn, tang chế).

Tiết khí trong tháng 1/2025

Tiểu hàn 05/01
Đại hàn 20/01

Tiết khí bám theo chuyển động biểu kiến của mặt trời, không theo tuần trăng, nên ngày dương lịch của mỗi tiết khí gần như cố định giữa các năm. Xem đủ 24 tiết khí cả năm tại lịch vạn niên 2025.

Ngày nghỉ lễ và ngày công chuẩn tháng 1/2025

Ngày Dịp nghỉ Âm lịch Nghỉ bù
01/01/2025 (Thứ Tư) Tết Dương lịch
27/01/2025 (Thứ Hai) Tết Nguyên đán Ất Tỵ 28 tháng Chạp năm Giáp Thìn
28/01/2025 (Thứ Ba) Tết Nguyên đán Ất Tỵ 29 tháng Chạp — ngày cuối năm Giáp Thìn
29/01/2025 (Thứ Tư) Mùng 1 Tết Ất Tỵ Mùng 1 tháng Giêng
30/01/2025 (Thứ Năm) Mùng 2 Tết Ất Tỵ Mùng 2 tháng Giêng
31/01/2025 (Thứ Sáu) Mùng 3 Tết Ất Tỵ Mùng 3 tháng Giêng

Ngày công chuẩn tháng này là 17 ngày (chế độ nghỉ thứ Bảy và Chủ nhật). Con số này dùng để chia lương tháng ra đơn giá ngày: theo điểm a3 khoản 1 Điều 54 Nghị định 145/2020/NĐ-CP, tiền lương ngày = lương tháng ÷ số ngày làm việc bình thường trong tháng do doanh nghiệp lựa chọn — không có quy định nào bắt chia 26. Xem chi tiết tại ngày công chuẩn tháng 1/2025.

Hạn nộp hồ sơ, tờ khai trong tháng 1/2025

10 mốc thuế, bảo hiểm và báo cáo đến hạn trong tháng này — trong đó 2 mốc đã được dời vì hạn gốc rơi vào ngày nghỉ (khoản 5 Điều 148 Bộ luật Dân sự 2015) .

Hạn Nội dung phải nộp Ghi chú
03/01/2025 Thứ sáu Thông báo tình hình biến động lao động của tháng trước Kỳ báo cáo tháng 12/2024
06/01/2025 Thứ hai Báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm trước Năm 2024 Dời từ 05/01/2025 — Hạn gốc 05/01/2025 trùng chủ nhật nên chuyển sang ngày làm việc kế tiếp là 06/01/2025.
06/01/2025 Thứ hai Báo cáo tình hình sử dụng người lao động nước ngoài cả năm Năm 2024 Dời từ 05/01/2025 — Hạn gốc 05/01/2025 trùng chủ nhật nên chuyển sang ngày làm việc kế tiếp là 06/01/2025.
10/01/2025 Thứ sáu Báo cáo công tác an toàn, vệ sinh lao động năm trước Năm 2024
10/01/2025 Thứ sáu Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư theo quý Kỳ báo cáo quý IV/2024
10/01/2025 Thứ sáu Báo cáo tổng hợp tình hình tai nạn lao động cả năm Năm 2024
10/01/2025 Thứ sáu Báo cáo y tế lao động cả năm Năm 2024
20/01/2025 Thứ hai Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp hồ sơ khai thuế theo tháng Kỳ tính thuế tháng 12/2024
20/01/2025 Thứ hai Nộp hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân khấu trừ theo tháng Kỳ tính thuế tháng 12/2024
20/01/2025 Thứ hai Nộp báo cáo tài chính quý của doanh nghiệp nhà nước Kỳ báo cáo quý IV/2024

Danh sách đầy đủ cả năm kèm bộ lọc theo loại hình doanh nghiệp xem tại lịch pháp lý doanh nghiệp tháng 1/2025.

Câu hỏi thường gặp về lịch âm tháng 1/2025

Lịch âm tháng 1/2025 từ ngày nào đến ngày nào?
Tháng 1/2025 dương lịch có 31 ngày, bắt đầu từ ngày 2/12 âm lịch (01/01/2025) và kết thúc vào ngày 3/1 âm lịch (31/01/2025).
Tháng âm lịch này đủ hay thiếu, có 29 hay 30 ngày?
Tháng Giêng năm Ất Tỵ là tháng đủ, có 30 ngày, kéo dài từ 29/01/2025 đến 27/02/2025 dương lịch. Tháng âm lịch dài đúng một chu kỳ tuần trăng (khoảng 29,53 ngày) nên phải xen kẽ tháng 29 ngày (tháng thiếu) và 30 ngày (tháng đủ), không có quy luật cố định.
Ngày rằm và mùng 1 tháng 1/2025 là ngày nào dương lịch?
Mùng 1 âm lịch: 29/01/2025 (thứ tư). Ngày rằm: 14/01/2025 (thứ ba). Mùng 1 và ngày rằm là mốc tín ngưỡng, không phải ngày nghỉ hưởng lương; muốn nghỉ phải dùng ngày nghỉ hằng năm theo Điều 113 hoặc nghỉ không hưởng lương theo Điều 115 Bộ luật Lao động 2019 và phải được người sử dụng lao động đồng ý.
Tháng 1/2025 có ngày nghỉ lễ nào không?
6 ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương theo khoản 1 Điều 112 Bộ luật Lao động 2019: 01/01 - Tết Dương lịch, 27/01 - Tết Nguyên đán Ất Tỵ, 28/01 - Tết Nguyên đán Ất Tỵ, 29/01 - Mùng 1 Tết Ất Tỵ, 30/01 - Mùng 2 Tết Ất Tỵ, 31/01 - Mùng 3 Tết Ất Tỵ.
Hợp đồng ghi thời hạn theo tháng thì tính theo lịch âm hay lịch dương?
Lịch dương. Khoản 2 Điều 145 Bộ luật Dân sự 2015 quy định thời hạn được tính theo dương lịch, trừ trường hợp có thỏa thuận khác. Muốn tính theo âm lịch thì phải ghi rõ trong hợp đồng. Ngoài ra khoản 5 Điều 148 cho phép dời sang ngày làm việc kế tiếp nếu ngày cuối cùng của thời hạn rơi vào ngày nghỉ.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ