Tháng 12/2024 dương lịch có 31 ngày, tương ứng từ ngày 1/11 đến ngày 1/12 âm lịch. Tháng âm lịch chính của tháng này là tháng mười một năm Giáp Thìn — tháng đủ, 30 ngày. Ngày công chuẩn: 22 ngày.
Lịch vạn niên tháng 12/2024: số lớn là ngày dương lịch, số nhỏ bên dưới là ngày âm lịch. Ngày mùng 1 âm lịch ghi kèm số tháng âm để nhận ra mốc sang tháng mới.
| Tháng âm lịch | Số ngày | Từ ngày (dương) | Đến ngày (dương) | Ngày rằm |
|---|---|---|---|---|
| Tháng Mười một năm Giáp Thìn · Bính Tý | 30 ngày (đủ) | 01/12/2024 | 30/12/2024 | 15/12/2024 |
| Tháng Chạp năm Giáp Thìn · Đinh Sửu | 29 ngày (thiếu) | 31/12/2024 | 28/01/2025 | 14/01/2025 |
Một tháng dương lịch luôn giao với hai tháng âm lịch (đôi khi ba, khi một tháng âm thiếu nằm gọn trong tháng dương 31 ngày) vì hai loại lịch có độ dài tháng khác nhau: tháng dương 28 - 31 ngày cố định theo quy ước, tháng âm 29 hoặc 30 ngày theo chu kỳ tuần trăng.
| Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Tính chất pháp lý |
|---|---|---|---|
| Mùng 1 tháng Mười một | 01/12/2024 | Chủ nhật | Mốc tín ngưỡng — không phải ngày nghỉ hưởng lương |
| 15 tháng Mười một | 15/12/2024 | Chủ nhật | Mốc tín ngưỡng — không phải ngày nghỉ hưởng lương |
| Mùng 1 tháng Chạp | 31/12/2024 | Thứ Ba | Mốc tín ngưỡng — không phải ngày nghỉ hưởng lương |
Pháp luật lao động không quy định ngày rằm, mùng 1 là ngày nghỉ. Người lao động muốn nghỉ những ngày này thì dùng ngày nghỉ hằng năm (Điều 113 Bộ luật Lao động 2019) hoặc nghỉ không hưởng lương theo Điều 115 và phải được người sử dụng lao động đồng ý — trừ các trường hợp nghỉ việc riêng hưởng nguyên lương mà luật đã liệt kê sẵn (kết hôn, con kết hôn, tang chế).
Tiết khí bám theo chuyển động biểu kiến của mặt trời, không theo tuần trăng, nên ngày dương lịch của mỗi tiết khí gần như cố định giữa các năm. Xem đủ 24 tiết khí cả năm tại lịch vạn niên 2024.
Tháng 12/2024 không có ngày nghỉ lễ, tết hưởng nguyên lương nào theo khoản 1 Điều 112 Bộ luật Lao động 2019.
Ngày công chuẩn tháng này là 22 ngày (chế độ nghỉ thứ Bảy và Chủ nhật). Con số này dùng để chia lương tháng ra đơn giá ngày: theo điểm a3 khoản 1 Điều 54 Nghị định 145/2020/NĐ-CP, tiền lương ngày = lương tháng ÷ số ngày làm việc bình thường trong tháng do doanh nghiệp lựa chọn — không có quy định nào bắt chia 26. Xem chi tiết tại ngày công chuẩn tháng 12/2024.
9 mốc thuế, bảo hiểm và báo cáo đến hạn trong tháng này — trong đó 2 mốc đã được dời vì hạn gốc rơi vào ngày nghỉ (khoản 5 Điều 148 Bộ luật Dân sự 2015) .
| Hạn | Nội dung phải nộp | Ghi chú |
|---|---|---|
| 02/12/2024 Thứ hai | Đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp hằng tháng Kỳ đóng tháng 10/2024 | Dời từ 30/11/2024 — Hạn gốc 30/11/2024 trùng thứ bảy, chủ nhật nên chuyển sang ngày làm việc kế tiếp là 02/12/2024. |
| 02/12/2024 Thứ hai | Trích nộp kinh phí công đoàn 2% quỹ tiền lương Kỳ đóng tháng 10/2024 | Dời từ 30/11/2024 — Hạn gốc 30/11/2024 trùng thứ bảy, chủ nhật nên chuyển sang ngày làm việc kế tiếp là 02/12/2024. |
| 03/12/2024 Thứ ba | Thông báo tình hình biến động lao động của tháng trước Kỳ báo cáo tháng 11/2024 | — |
| 05/12/2024 Thứ năm | Báo cáo tình hình thay đổi lao động 6 tháng cuối năm 6 tháng cuối năm 2024 | — |
| 20/12/2024 Thứ sáu | Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp hồ sơ khai thuế theo tháng Kỳ tính thuế tháng 11/2024 | — |
| 20/12/2024 Thứ sáu | Nộp hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân khấu trừ theo tháng Kỳ tính thuế tháng 11/2024 | — |
| 31/12/2024 Thứ ba | Đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp hằng tháng Kỳ đóng tháng 11/2024 | — |
| 31/12/2024 Thứ ba | Kiểm kê tài sản, đối chiếu công nợ và khoá sổ kế toán cuối kỳ kế toán năm Niên độ 2024 | — |
| 31/12/2024 Thứ ba | Trích nộp kinh phí công đoàn 2% quỹ tiền lương Kỳ đóng tháng 11/2024 | — |
Danh sách đầy đủ cả năm kèm bộ lọc theo loại hình doanh nghiệp xem tại lịch pháp lý doanh nghiệp tháng 12/2024.