Định mức MC.05001 — Lắp đặt thiết bị cấp liệu khác (kiểu lật toa) — Số lượng

Phụ lục IVLoại MCĐơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí

Định mức MC.05001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt thiết bị cấp liệu khác (kiểu lật toa) (Số lượng): 4,192 kg mỡ các loại, 3,04 kg dầu các loại, 5 kg thép các loại.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MC.05001 cần: 419,2 kg mỡ các loại; 304 kg dầu các loại; 500 kg thép các loại; 650 kg que hàn.

Thuộc nhóm công tác MC.05000 — Lắp Đặt Thiết Bị Cấp Liệu Khác (Kiểu Lật Toa).

Bảng hao phí định mức MC.05001

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Mỡ các loạikg4,192
Dầu các loạikg3,040
Thép các loạikg5,000
Que hànkg6,500
Khí gaskg0,200
Ô xychai0,100
Gỗ hộp nhóm 4m30,020
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 4công23,60
Máy thi công
Cần cẩu 150Tca0,150
Cần cẩu 50Tca0,150
Máy hàn điện 50 kWca1,500
Máy nén khí 600m3/hca0,100
Kích thủy lực 100Tca0,200
Tời điện 10Tca0,500
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt sàn phễu và khoá chặn vành lật, các con lăn đỡ, khối dẫn động quay của lật toa, vành lật và giá dẫn hướng cáp, dầm hộp nối, dầm đỡ toa xe, cơ cấu kẹp toa xe, bộ phận cữ chặn, hệ thống phun nước khử bụi, cơ cấu định vị toa xe, cơ cấu chuyển toa theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu.

Cơ sở pháp lý

  • MC.05001 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt máy nghiền, sàng, cấp liệu.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MC.05001

Mã định mức MC.05001 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MC.05001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt thiết bị cấp liệu khác (kiểu lật toa) (Số lượng): 4,192 kg mỡ các loại, 3,04 kg dầu các loại, 5 kg thép các loại.
Định mức MC.05001 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MC.05001 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MC.05001 cần: 419,2 kg mỡ các loại; 304 kg dầu các loại; 500 kg thép các loại; 650 kg que hàn.
Thành phần công việc của định mức MC.05001 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt sàn phễu và khoá chặn vành lật, các con lăn đỡ, khối dẫn động quay của lật toa, vành lật và giá dẫn hướng cáp, dầm hộp nối, dầm đỡ toa xe, cơ cấu kẹp toa xe, bộ phận cữ chặn, hệ thống phun nước khử bụi, cơ cấu định vị toa xe, cơ cấu chuyển toa theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu.
Định mức MC.05001 được quy định ở văn bản nào?
Mã MC.05001 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ