Định mức MC.05001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt thiết bị cấp liệu khác (kiểu lật toa) (Số lượng): 4,192 kg mỡ các loại, 3,04 kg dầu các loại, 5 kg thép các loại.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MC.05001 cần: 419,2 kg mỡ các loại; 304 kg dầu các loại; 500 kg thép các loại; 650 kg que hàn.
Thuộc nhóm công tác MC.05000 — Lắp Đặt Thiết Bị Cấp Liệu Khác (Kiểu Lật Toa).
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mỡ các loại | kg | 4,192 |
| Dầu các loại | kg | 3,040 |
| Thép các loại | kg | 5,000 |
| Que hàn | kg | 6,500 |
| Khí gas | kg | 0,200 |
| Ô xy | chai | 0,100 |
| Gỗ hộp nhóm 4 | m3 | 0,020 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 23,60 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 150T | ca | 0,150 |
| Cần cẩu 50T | ca | 0,150 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 1,500 |
| Máy nén khí 600m3/h | ca | 0,100 |
| Kích thủy lực 100T | ca | 0,200 |
| Tời điện 10T | ca | 0,500 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt sàn phễu và khoá chặn vành lật, các con lăn đỡ, khối dẫn động quay của lật toa, vành lật và giá dẫn hướng cáp, dầm hộp nối, dầm đỡ toa xe, cơ cấu kẹp toa xe, bộ phận cữ chặn, hệ thống phun nước khử bụi, cơ cấu định vị toa xe, cơ cấu chuyển toa theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu.