Bảng SB.826 gồm 12 mã hiệu ứng với 12 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SB.82611Sơn vào tường | SB.82612Sơn vào cột, dầm, trần | SB.82621Sơn vào cột, bản mã cột | SB.82622Sơn vào dầm xà, bản mã dầm | SB.82623Sơn vì kèo | SB.82624Sơn cầu thang, lan can, sàn thao tác | SB.82625Sơn kết cấu thép khác | SB.82631Vỏ bao che thiết bị Trong nhà | SB.82632Vỏ bao che thiết bị Ngoài nhà | SB.82633Sơn trực tiếp lên vỏ thiết bị Trong nhà | SB.82634Sơn trực tiếp lên vỏ thiết bị Ngoài nhà | SB.82635Sơn thiết bị khác | ||
| Vật liệu | |||||||||||||
| Sơn | kg | 0,37 | 0,37 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Vật liệu khác | % | 1,0 | 1,0 | 1,5 | 2,5 | 2,5 | 1,5 | 2,0 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Sơn Bara Fe RS hoặc tương tự | kg | — | — | 1,05 | 1,05 | 1,05 | 1,05 | 1,05 | — | — | — | — | — |
| Sơn chống rỉ mau khô | kg | — | — | — | — | — | — | — | 0,142 | 0,170 | 0,152 | 0,180 | 0,170 |
| Sơn màu 2 nước | kg | — | — | — | — | — | — | — | 0,256 | 0,306 | 0,273 | 0,324 | 0,306 |
| Nhân công | |||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,08 | 0,10 | 0,24 | 0,27 | 0,29 | 0,26 | 0,25 | 0,28 | 0,30 | 0,29 | 0,313 | 0,285 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.