Bảng định mức SB.815 — Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu

Bảng SB.815 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SB.815

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SB.815111 lớp giấy 1 lớp nhựaSB.815122 lớp giấy 2 lớp nhựaSB.815132 lớp giấy 3 lớp nhựaSB.815143 lớp giấy 4 lớp nhựaSB.815211 lớp bao tải 2 lớp nhựaSB.815222 lớp bao tải 3 lớp nhựa
Vật liệu
Nhựa bi tum số 4kg1,6073,2134,826,4263,2134,82
Giấy dầum21,2732,5462,5463,819——
Bột đákg0,9231,8452,7683,691,8462,769
Củi đunkg1,533,064,596,123,064,08
Bao tảim2————1,2242,448
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,3220,460,5410,5870,5750,874

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SB.815

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SB.815 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ