SB.81511
Bảng SB.815 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SB.815111 lớp giấy 1 lớp nhựa | SB.815122 lớp giấy 2 lớp nhựa | SB.815132 lớp giấy 3 lớp nhựa | SB.815143 lớp giấy 4 lớp nhựa | SB.815211 lớp bao tải 2 lớp nhựa | SB.815222 lớp bao tải 3 lớp nhựa | ||
| Vật liệu | |||||||
| Nhựa bi tum số 4 | kg | 1,607 | 3,213 | 4,82 | 6,426 | 3,213 | 4,82 |
| Giấy dầu | m2 | 1,273 | 2,546 | 2,546 | 3,819 | — | — |
| Bột đá | kg | 0,923 | 1,845 | 2,768 | 3,69 | 1,846 | 2,769 |
| Củi đun | kg | 1,53 | 3,06 | 4,59 | 6,12 | 3,06 | 4,08 |
| Bao tải | m2 | — | — | — | — | 1,224 | 2,448 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,322 | 0,46 | 0,541 | 0,587 | 0,575 | 0,874 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.