SB.81411
Bảng SB.814 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| SB.814111 lớp bả Vào tường | SB.814121 lớp bả Vào cột, dầm, trần | ||
| Vật liệu | |||
| Bột bả | kg | 0,671 | 0,671 |
| Giấy ráp | m2 | 0,02 | 0,02 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,104 | 0,127 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.