Bảng SB.741 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| SB.74111Đóng mắt cáo Kích thước lỗ (cm) 5x5 | SB.74112Đóng mắt cáo Kích thước lỗ (cm) 10x10 | SB.74111Đóng diềm mái Chiều dày (cm) 2 | SB.74112Đóng diềm mái Chiều dày (cm) 3 | ||
| Vật liệu | |||||
| Gỗ xẻ | m3 | 0,01 | 0,007 | 0,023 | 0,036 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.