Bảng SB.737 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| SB.73711Khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | SB.73711Khung gỗ dầm sàn, dầm trần | ||
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 6,9 | 8,63 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.