Bảng định mức SB.736 — Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn.
Bảng SB.736 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức SB.736
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| SB.73611Khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | SB.73611Khung gỗ dầm sàn, dầm trần | ||
| Vật liệu | |||
| Gỗ xẻ | m3 | 1,142 | 1,142 |
| Đinh các loại | kg | 3,06 | 3,06 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng SB.736
Cơ sở pháp lý
- Bảng SB.736 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
