Bảng SB.736 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| SB.73611Khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | SB.73611Khung gỗ dầm sàn, dầm trần | ||
| Vật liệu | |||
| Gỗ xẻ | m3 | 1,142 | 1,142 |
| Đinh các loại | kg | 3,06 | 3,06 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.