Bảng SB.735 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| SB.73511Chân tường Kích thước (cm) 2x10 | SB.73512Chân tường Kích thước (cm) 2x20 | SB.73511Tay vịn cầu thang Kích thước (cm) 8x10 | SB.73512Tay vịn cầu thang Kích thước (cm) 8x14 | ||
| Vật liệu | |||||
| Gỗ xẻ | m3 | 0,002 | 0,005 | 0,009 | 0,013 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,16 | 0,20 | 0,46 | 0,56 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.