Bảng định mức SB.723 — Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao
Bảng SB.723 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức SB.723
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| SB.72311Thi công trần phẳng | SB.72311Thi công trần giật cấp | ||
| Vật liệu | |||
| Tấm thạch cao 9mm | m2 | 1,07 | 1,07 |
| Tiren + Ecu 6 | bộ | 1,09 | 1,19 |
| Vật liệu khác | % | 2,5 | 2,5 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,41 | 0,48 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng SB.723
Cơ sở pháp lý
- Bảng SB.723 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
