Bảng SB.722 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| SB.72211Thi công trần phẳng | SB.72211Thi công trần giật cấp | ||
| Vật liệu | |||
| Thép mạ kẽm U25 | m | 1,115 | 1,197 |
| Thép mạ kẽm C14 | m | 2,364 | 2,624 |
| Thép mạ kẽm V20x22 | m | 0,371 | 0,446 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.