Bảng định mức SB.711 — Tháo dỡ, thay thế litô và lợp lại mái ngói
Bảng SB.711 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức SB.711
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| SB.71111Ngói 22v m2 Đóng li tô | SB.71112Ngói 22v m2 Lợp mái | SB.71121Ngói 13v m2 Đóng li tô | SB.71122Ngói 13v m2 Lợp mái | ||
| Vật liệu | |||||
| Li tô 3x3cm | m | 4,73 | — | 3,36 | — |
| Đinh 6cm | kg | 0,053 | — | 0,0302 | — |
| Ngói | viên | — | 22 | — | 14 |
| Dây thép | kg | — | 0,0255 | — | 0,0255 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,14 | 0,15 | 0,12 | 0,13 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng SB.711
Cơ sở pháp lý
- Bảng SB.711 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
